Nghiên cứu giá trị của cắt lớp vi tính đa dãy và kết quả cắt khối tá tụy, vét hạch chuẩn điều trị ung thư vùng đầu tụy

  07:59 AM 26/04/2022

Tên đề tài luận án: Nghiên cứu giá trị của cắt lớp vi tính đa dãy và kết quả cắt khối tá tụy, vét hạch chuẩn điều trị ung thư vùng đầu tụy

Chuyên ngành:   Ngoại Tiêu hóa       

 Mã số: 62720125

Họ và tên NCS:  Hồ Văn Linh             Khóa đào tạo 2016 – 2019

Người hướng dẫn:

         1. PGS. TS. Triệu Triều Dương

         2. PGS. TS. Nguyễn Anh Tuấn

Cơ sở đào tạo: Viện Nghiên cứu Khoa học Y Dược lâm sàng 108

Tóm tắt những đóng góp mới của luận án:

- Cắt lớp vi tính 320 lát cắt chẩn đoán ung thư vùng đầu tụy: phát hiện khối u ở 95,1% các trường họp, biến đổi giải phẫu động mạch 19,7%. Độ nhạy, độ dặc hiệu của cắt lớp vi tính 320 lát cắt trong chẩn đoán xâm lấn mạch máu là 77,8% và 96,2%, tuy nhiên chẩn đoán di căn hạch có độ nhạy 48,1%, độ đặc hiệu 67,6 và độ chính xác 59%.

- Cắt khối tá tụy, vét hạch chuẩn có thời gian phẫu thuật trung bình 229,7 ± 40,9 phút, lượng máu mất trong mổ trung bình là 286,4 ± 143,3 ml; tai biến trong mổ gặp 13%, số hạch lấy được trung bình 12,5 ± 5,1 hạch, tỷ lệ di căn hạch 44,3%. Xác suất sống sau 1 năm và 3 năm lần lượt là 79,2% và 39,5%. Các yếu tố liên quan thời gian sống thêm sau mổ là ung thư tụy (p = 0,01), phẫu thuật triệt căn R1 (p = 0,001) và di căn hạch (p = 0,01).

 

 

 

THE NEW MAIN SCIENTIFIC CONTRIBUTION OF THE THESIS

 

Name of thesis: Study of the value of multislice computed tomography and pacreaticoduodenectomy with standard lymphadenectomy in treatment of cancers at the pancreatic head region.

Speciality: Digestive surgery

Code: 62720125

Name of graduate student:   Ho Van Linh

Name of supervisor: 

1. Ass. Prof. PhD. Trieu Trieu Duong

2. Ass. Prof. PhD. Nguyen Anh Tuan

Training facility: 108 Institute of Clinical Medical and Pharmaceutical Sciences.

Summary of new main scientific contributions of the thesis:

320-slides computed tomography diagnosed the tumor in 95.1% cases and hepatic artery variations in 19.7%. The sensitivity and specificity of  320-slides computed tomography in measuring vascular invasion were 77.8% and 96.2% but diagnosis of lymph node metastasis had a sensitivity of 48.1%, specificity of 67.6% and an accuracy of 59%.

Pancreaticoduodenectomy with standard lymphadenectomy had an average operative time of 229.7 ± 40.9 minutes, the mean intraoperative blood loss was 286.4 ± 143.3 ml; Intraoperative complications occurred in 13%, the average number of lymph nodes disected was 12.5 ± 5.1, lymph node metastasis rate was 44.3%. The 1 year and 3 years survival rate were 79.2% and 39.5% respectively. Factors related to survival rate were pancreatic cancer (p = 0.01), radical surgery R1 (p = 0.001) and lymph node metastasis (p = 0.01).

 

Chia sẻ