Đề tài cấp Bệnh viện

 

TT

 

TÊN ĐỀ TÀI

 

ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ,

 

CÁ NHÂN THỰC HIỆN

 

KẾT QUẢ

 

(điểm trung bình)

 

 

1.       

Nghiên cứu hiệu quả tạo nhịp tim ở vị trí vách đường ra thất phải

- Khoa A2-A

-  BS. Đặng Việt Đức

 

9,62

 

 

2.       

Nghiên cứu hiệu quả điều trị hẹp thực quản do ung thư bằng đặt Stent

- Khoa A3

BS. Trịnh Xuân Hùng, BS. Ngô Thu Hoài

8,96

 

3.       

Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh nội soi và nguyên nhân tràn dịch màng phổi dịch tiết

- Khoa A5

BS. Nguyễn Văn Sơn

9,2

 

4.      1

Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và điện thần kinh cơ ở bệnh nhân ĐTĐ Typ 2

- Khoa A7

BS. Nguyễn Tường Ngọc Linh, BS Lê Đình An

8,9

 

5.      2 

Nghiên cứu sự biến đổi của mật độ xương và CTX ở phụ nữ sau mãn kinh

- Khoa A15

BS. Nguyễn Minh Sơn

8,0

 

6.       3

Nghiên cứu rối oạn nhịp thất ở bệnh nhân suy tim mạn tính bằng Holter điện tim 24 giờ

- Khoa A16

BS. Nguyễn Dũng

9,16

 

7.      4 

Khảo sát tình trạng hẹp động mạch cảnh ngoài sọ ở bệnh nhân nhồi máu não và thiếu máu não cục bộ thoảng qua

- Khoa A21

BS. Đinh Thị Hải Hà

8,9

 

8.      5 

Nghiên cứu cơ cấu thu dung bệnh nhân tại Khoa Truyền nhiễm Bệnh viện TWQĐ 108

- Khoa A4

BS. Phạm Minh Long

9,22

 

9.       

 6

 

Tình hình nhiễm virut viêm gan B và C ở bệnh nhân chạy thận nhân tạo tại Bệnh viện TWQĐ 108 từ năm 2006-2011

- Khoa A4

- BS. Nguyễn Văn Tuấn

9,5

 

10. 7  

Nghiên cứu sử biểu lộ Her- 2/Neu ở bệnh nhân ung thư dạ dày tại Bệnh viện TWQĐ 108

- Khoa A6

BS. Lê Thị Thu Nga

9,0

 

11.  8 

Bước đầu đánh giá hiệu quả và tác dụng phụ của phác đồ FOLFOX 4 trong điều trị bổ trợ ung thư đại tràng

- Khoa A6

BS. Phạm Thị Tuyết Nhung

9,0

 

12.   9

Tìm hiểu cơ cấu thu dung bệnh da liễu – dị ứng tại Bệnh viện TWQĐ 108 từ năm 2000-2010

- Khoa A8

 BS. Vũ Thu Trang

8,8

 

13.   10

Tính kháng kháng sinh của vi khuẩn gây nhiễm khuẩn đường hô hấp trên ở trẻ em”

- Khoa A9

BS. Phạm Thị Thuận

7,9

 

14.   11

Nghiên cứu đặc điểm và giá trị của SPECT- MIBI cổ ngực ở bệnh nhân ung thư tuyến giáp biệt hóa sau phẫu thuật và điều trị I-131

- Khoa A20

BS. Mai Hồng Sơn

9,5

 

15.   12

Nghiên cứu hiệu quả điều trị của huyết tương tươi đông lạnh trong xơ gan còn bù”

- Khoa A22

ThS. Nguyễn Ngọc Hùng

8,6

 

16.   13

Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh chụp X Quang đĩa đệm có cản quang ở bệnh nhân đau cột sống và rễ thắt lưng cùng

- Khoa A22

ThS. Nguyễn Thi Hải Yến

8,8

 

17.  14 

Đánh giá kết quả điều trị gãy kín mân chày bằng phương pháp kết hợp xương nẹp khóa

- Khoa B1-A

BS. Nguyễn Văn Lượng

7,56

 

18.  15 

Đánh giá kết quả bước đầu phẫu thuật chuyển thần kinh kép phục hồi gấp khuỷu điều trị liệt cao đám rối thần kinh cánh tay

- Khoa B1-B

 BS. Chế Đình Nghĩa

6,5

 

19.   16

Đánh giá kết quả tái tạo các dây chằng điều trị tổn thương dây chằng chéo sau và góc sau ngoài khớp gối

- Khoa B1-C

- BS. Mai Đắc Việt, BS Mai Đức Thuận, BS Phùng Văn Tuấn

3,88

(Không đạt)

 

20. 17

Đánh giá kết quả phẫu thuật vẹo cột sống vô căn tuổi thanh thiếu niên

- Khoa B1-D

- BS. Phạm Trọng Thoan

4,1

(Không đạt)

 

21.   18

Kết quả bước đầu phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống nguyên phát

- Khoa B1-D

- BS. Nguyễn Ngọc Quyền

9,2

 

22.   19

Nghiên cứu kết quả điều trị sỏi niệu qản 1/3 trên bằng phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể tại Bệnh viện TWQĐ 108

- Khoa B2

BS. Lê Đình Nguyên

8,2

 

23.   20

Kỹ thuật ghép xương hàm vùng răng cửa trong cấy ghép nha khoa

- Khoa B10

 - BS. Bùi Việt Hùng

6,0

 

24.   21

So sánh hiệu quả giảm đau sau mổ của Ketogesis và Paracetamon trong phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa, túi mật

- Khoa B5

BS. Đinh Thu Trang

8,0

 

25.   22

Đánh giá hiệu quả mở sọ giải áp trong điều trị chấn thương sọ não nặng

- Khoa B6

BS. Nguyễn Đức Tùng

7,2

 

26.  23 

Nghiên cứu sự thay đổi độ sâu tiền phòng và góc mống mắt giác mạc sau phẫu thuật Phaco đặt thể thủy tinh nhân tạo

- Khoa B7

- BS. Phạm Minh Thảo

8,0

 

27.   24

Đánh giá kết quả sử dụng vạt cánh tay ngoài tự do trong điều trị một số dạng tổn khuyết vừa và nhỏ vùng hàm mặt tại Bệnh viện TWQĐ 108

- Khoa B8

BS. Nguyễn Huy Cảnh

7,78

 

28.   25

Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng bệnh viêm tai tiết dịch không thủng màng tai tại Bệnh viện TWQĐ 108

- Khoa B9

BS. Nguyễn Thị Phương Thảo

7,76

 

29.   26

Đánh giá hiệu quả phác đồ phá thai bằng Miferristone và Misoprostol đường uống đối với thai 50 ngày tuổi tại Khoa Phụ sản Bệnh viện TWQĐ 108 từ tháng 8/2011- 4/2012

- Khoa B11

ThS. Lý Thị Hồng Vân, BS.Trần Thị Minh Trang

6.9

 

30.  27 

Đánh giá kết qủa điều trị thoát vị bẹn bằng phẫu thuật nội soi đặt lưới Prober

- Khoa B15

BS. Nguyễn Tô Hoài

8,1

 

31.   28

Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và kết quả điều trị bệnh trĩ độ III bằng phẫu thuật Logo tại Khoa B3/ Bệnh viện TWQĐ 108

- Khoa B3

BS. Nguyễn Trung Tiến

4,0

(Không đạt)

 

32.  29

 

Nghiên cứu sự biến đổi nồng độ Anti-Tpo ở bệnh nhân Basedow điều trị I-131

- Khoa C3

 BS. Phạm Thị Minh Huyền

8,28

 

33.   30

 

Nghiên cứu tỷ lệ S.Aureus kháng Methicilin phân lập được trên các bệnh phẩm lâm sàng tại Bệnh viện TWQĐ 108 từ 06/2011-12/2011

- Khoa C4

BS. Nguyễn Văn Trọng

7,54

 

34.   31

Nghiên cứu giá của sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh trong phẫu thuật tuyến giáp tại Bệnh viện TWQĐ 108

- Khoa C5

- ThS. Ngô Thị Minh Hạnh

9,42

 

35.   32

Nghiên cứu tác dụng giảm đau và cải thiện vận động trong điều trị kết hợp viêm khớp dạng thấp bằng kỹ thuật tắm điện một chiều chi thể

- Khoa C6

BS. Nguyễn Thị Phương Chi

9,3

 

36.   33

Nghiên cứu đặc điểm hình ảnh của lao cột sống trên bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện TWQĐ 108

- Khoa C8

BS. Đinh Hoàng Điệp

7,4

 

37.   34

Đánh giá tình hình gặp sự cố bất lợi (ADE) trong sử dụng thuốc chống ung thư tại Bệnh viện TWQĐ 108

- Khoa C9

DS. Phạm Vĩnh Trường

9,2

 

38.   35

Đánh giá độ tuân thủ rửa tay của nhân viện y tế Bệnh viện TWQĐ 108 theo 5 thời điểm bắt buộc của Tổ chức y tế thế giới

- Khoa C12

ĐD. Nguyễn Bích Phượng

8,6

 

39.   36

Thực trạng nhiễm khuẩn vết mổ và sử dụng kháng sinh trong phẫu thuật  tại Bệnh viện TWQĐ 108

- Khoa C12

BS. Đoàn Huy Cường

7,35

 

40.   37

Nghiên cứu điều trị bệnh lý mảng mỡ vàng ở mi mắt bằng phẫu thuật Laser CO2  

- Khoa C15

 BS. Nguyễn Thế Cường

6,84

 

41.   38

Nghiên cứu sản xuất Plasmid tái tổ hợp mang genes ứng dụng trong định lượng nồng độ ADN của virus viêm gan B

- Khoa C17

KS. Trần Thị Thu Hiền

9,27

 

42.   39

Khảo sát các yếu tố nguy cơ mất an toàn phóng xạ tại trung tâm máy gia tốc

- Khoa C18

- KS. Đoàn Thị Ngọc Bích

7,7

 

43.   40

Đánh giá hiệu quả dinh dưỡng của dung dịch cao năng lượng tự chế bằng thực phẩm địa phương thường dùng, nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày cho bệnh nhân nặng tại Bệnh viện TWQĐ 108

- Khoa C11

BS. Nguyễn Đình Phú

6,88

 

44.   41

ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý bệnh phẩm máu tại Khoa Tiếp huyết Bệnh viện TWQĐ 108

- KHCN&MT

- KS. Lê Vương Quý

8,7